越陷越深
rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
›越野车yuè yě chēxe địa hình
›越障yuè zhàngvượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
›越野跑yuè yě pǎochạy việt dã
›越飞Yuè fēiAdolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc…
›越野赛跑yuè yě sài pǎochạy việt dã
›越野yuè yěviệt dã
›越过yuè guòvượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.