越野
việt dã
việt dã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy việt dã
›越野跑yuè yě pǎochạy việt dã
›越秀区Yuè xiù QūQuận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›越秀Yuè xiùQuận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›越过yuè guòvượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội
›越轨yuè guǐtrật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc
›越西县Yuè xī xiànhuyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›越野车yuè yě chēxe địa hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.