越演越烈
ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn
›越发yuè fāngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
›越帮越忙yuè bāng yuè mángcàng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
›越权yuè quánvượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền
›越狱yuè yùvượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
›越橘yuè júquả cowberry; quả việt quất
›越狱犯yuè yù fàntù nhân vượt ngục
›越文Yuè wénngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.