越战
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
›越国Yuè guónước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
›越橘yuè júquả cowberry; quả việt quất
›越城岭Yuè chéng lǐngDãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
›越城Yuè chéngquận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
›越南语Yuè nán yǔTiếng Việt
›越王勾践Yuè Wáng Gōu JiànVua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
›越帮越忙yuè bāng yuè mángcàng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.