Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
楹联
yíng lián

câu đối (treo trên cột của sảnh)

Cụm từ
英联邦
Yīng lián bāng

Khối Thịnh vượng Chung Anh

Cụm từ
英两
Yīng liǎng

ao xơ Anh (cũ)

Cụm từ
英联合王国
Yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

Cụm từ
应力场
yìng lì chǎng

trường ứng suất

Cụm từ
英烈
yīng liè

anh hùng; liệt sĩ; anh dũng; quả cảm; chiến công anh hùng

Cụm từ
硬领
yìng lǐng

cổ áo

Cụm từ
英灵
yīng líng

linh hồn liệt sĩ; linh hồn người dũng cảm đã khuất; (văn học) người tài năng xuất chúng

Cụm từ
硬陆
yìng lù

hạ cánh cứng (kinh tế)

Cụm từ
英伦
Yīng lún

Nước Anh

Cụm từ
英伦风格
Yīng lún fēng gé

Phong cách Anh (thời trang)

Cụm từ
英伦腔
Yīng lún qiāng

Giọng Anh Anh

Cụm từ
英伦三岛
Yīng lún Sān dǎo

Quần đảo Anh

Cụm từ
璎珞
yīng luò

vòng cổ ngọc hoặc trai

Cụm từ
应卯
yìng mǎo

điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ

Cụm từ
应门
yìng mén

ra mở cửa

Cụm từ
盈门
yíng mén

nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Cụm từ
影迷
yǐng mí

người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
迎面
yíng miàn

trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)

Cụm từ
迎面而来
yíng miàn ér lái

trực tiếp; đối đầu (va chạm); thổi vào mặt (gió)

Cụm từ
应名
yīng míng

trên danh nghĩa; chỉ có tiếng

Cụm từ
英名
yīng míng

tên tuổi lừng lẫy; danh tiếng huyền thoại

Cụm từ
英明
yīng míng

anh minh; xuất sắc

Cụm từ
英明果断
yīng míng guǒ duàn

sáng suốt và quyết đoán

Cụm từ
应名儿
yīng míng r

biến thể er hoá của 應名|应名[ying1 ming2]

Cụm từ
营谋
yíng móu

kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)

Cụm từ
荧幕
yíng mù

màn hình TV

Cụm từ
硬木
yìng mù

gỗ cứng

Cụm từ
英亩
yīng mǔ

mẫu Anh

Cụm từ
萤幕
yíng mù

màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ