岳丈
bố vợ (cha của vợ)
bố vợ (cha của vợ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà cha mẹ vợ
›岳普湖Yuè pǔ húhuyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›岳普湖县Yuè pǔ hú xiànhuyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›岳母yuè mǔmẹ vợ
›岳池Yuè chíhuyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›岳池县Yuè chí xiànhuyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›岳父yuè fùbố vợ, nhạc phụ
›岳西Yuè xīNhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.