乐团
ban nhạc; dàn nhạc
ban nhạc; dàn nhạc
乐团 thường mang nghĩa “ban nhạc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 乐团 cùng cụm 交响乐团 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dàn nhạc giao hưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc cụ; LT:件[jian4]
›乐坛yuè tángiới âm nhạc; thế giới âm nhạc
›乐句yuè jùcâu nhạc
›乐学者yuè xué zhěnhà nghiên cứu âm nhạc
›乐师yuè shīnhạc sĩ
›乐府yuè fǔnhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
›乐府诗集Yuè fǔ Shī jíTập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]
›乐感yuè gǎncó khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.