Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有了

yǒu le

有了 là gì?

有了 [yǒu le] có nghĩa là tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有了 trong tiếng Việt

  1. tôi có giải pháp rồi!
  2. có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])

Cách đọc và ghi nhớ 有了

有了 được đọc là yǒu le, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan