心脏
tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
心脏 thường mang nghĩa “tim”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 心脏 cùng cụm 心脏病 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bệnh tim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh tim
›心脏病xīn zàng bìngbệnh tim
›心肠xīn chángtrái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng
›心脏移殖xīn zàng yí zhícấy ghép tim
›心脏杂音xīn zàng zá yīntiếng thổi tim
›心脏骤停xīn zàng zhòu tíngngừng tim
›心肺复苏术xīn fèi fù sū shùhồi sức tim phổi (CPR)
›心脏搭桥手术xīn zàng dā qiáo shǒu shùphẫu thuật bắc cầu động mạch vành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.