心音
âm thanh của tim; nhịp tim
âm thanh của tim; nhịp tim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái tim; suy nghĩ; tâm trí
›心领xīn lǐngTôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)
›心静xīn jìngbình tâm; điềm tĩnh
›心灵鸡汤xīn líng jī tāng(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng…
›心灵手巧xīn líng shǒu qiǎokhéo léo; thông minh; tinh xảo
›心灵感应xīn líng gǎn yìngthần giao cách cảm
›心头肉xīn tóu ròungười mình yêu thương nhất; vật quý giá nhất của một người
›心灵上xīn líng shàngthuộc về tinh thần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.