新英格兰
New England
New England
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chồi mới; mầm mới
›新庄Xīn zhuāngquận Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新芬党Xīn fēn dǎngSinn Fein, đảng chính trị Ireland
›新庄市Xīn zhuāng shìthành phố Tân Trang hoặc Hsinchuang, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新兴县Xīn xīng xiànhuyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›新华Xīn huáTân Hoa (Trung Hoa Mới), tên của các doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức khác nhau, đáng chú ý nhất là Tân Hoa…
›新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiāquốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển
›新华区Xīn huá QūQuận Tân Hoa; Quận Tân Hoa của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc; Quận Tân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.