信用 là gì?
信用 [xìn yòng] có nghĩa là sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ.
Nghĩa của từ 信用 trong tiếng Việt
- sự đáng tin cậy
- (thương mại) tín dụng
- (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
Cách đọc và ghi nhớ 信用
信用 được đọc là xìn yòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .