Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
信用

xìn yòng

信用 là gì?

信用 [xìn yòng] có nghĩa là sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 信用 trong tiếng Việt

  1. sự đáng tin cậy
  2. (thương mại) tín dụng
  3. (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ

Cách đọc và ghi nhớ 信用

信用 được đọc là xìn yòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan