心愿 là gì?
心愿 [xīn yuàn] có nghĩa là mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng.
Nghĩa của từ 心愿 trong tiếng Việt
- mong ước được ấp ủ
- giấc mơ
- khao khát
- điều ước
- khát vọng
Cách đọc và ghi nhớ 心愿
心愿 được đọc là xīn yuàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .