辛酉
năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051
›辛迪加xīn dí jiātổ hợp (từ mượn)
›辛酸xīn suāncay (vị); đắng; nghĩa bóng: buồn; bất hạnh
›辛辣xīn làcay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
›辛集Xīn jíTân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›辛辛那提Xīn xīn nà tíCincinnati, Ohio
›辛集市Xīn jí shìTân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›辛辛苦苦xīn xīn kǔ kǔmột cách vất vả; vô cùng cực nhọc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.