新颖
nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôi sao đang lên; tài năng mới
›新禧xīn xǐChúc mừng năm mới!
›新纪元xīn jì yuánthời đại mới; kỷ nguyên mới
›新石器时代Xīn shí qì Shí dàiThời kỳ Đồ Đá Mới
›新石器Xīn shí qìThời kỳ Đồ Đá Mới
›新知xīn zhīkiến thức mới; bạn mới
›新竹Xīn zhúThành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao; Huyện Tân Trúc ở…
›新竹市Xīn zhú shìThành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.