新约全书
Tân Ước
Tân Ước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tân Ước
›新绛Xīn jiànghuyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新绛县Xīn jiàng xiànhuyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新竹县Xīn zhú XiànHuyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan
›新县Xīn xiànhuyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›新竹市Xīn zhú shìThành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao
›新竹Xīn zhúThành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao; Huyện Tân Trúc ở…
›新罗Xīn luóTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.