形象代言人
đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
›形色xíng sèhình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt
›形貌xíng màodiện mạo
›形象xíng xiànghình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động
›形变xíng biànbiến dạng; uốn cong
›形象艺术xíng xiàng yì shùnghệ thuật thị giác
›形译xíng yìviệc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát…
›形质xíng zhìhình thức; cấu trúc; thiết kế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.