Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
星曜

xīng yào

星曜 là gì?

星曜 [xīng yào] có nghĩa là thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 星曜 trong tiếng Việt

thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)

Cách đọc và ghi nhớ 星曜

星曜 được đọc là xīng yào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan