星宿
chòm sao (cổ, nay là 星座); một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc; chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết định số phận trong chiêm tinh)
chòm sao (cổ, nay là 星座); một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc; chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết định số phận trong chiêm tinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chòm sao Trung Quốc
›星家xīng jiānhà chiêm tinh (thời xưa)
›星座xīng zuòchòm sao; cung hoàng đạo; LT:張|张[zhang1]
›星命家xīng mìng jiānhà chiêm tinh (đặc biệt Đạo giáo)
›星岛Xīng dǎoSing Tao, tập đoàn truyền thông Hồng Kông và nhà xuất bản của tờ Sing Tao Daily 星島日報|星岛日报
›星型网Xīng xíng wǎngmạng hình sao
›星团xīng tuáncụm sao
›星图xīng túbản đồ sao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.