行刑
thi hành án (tử hình); xử tử
thi hành án (tử hình); xử tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đội hành quyết
›行凶xíng xiōngtội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
›行侠仗义xíng xiá zhàng yìhành hiệp trượng nghĩa
›行使职权xíng shǐ zhí quánthực thi quyền lực
›行动xíng dònghoạt động; hành động; LT:個|个[ge4]; di chuyển; di động
›行动主义xíng dòng zhǔ yìchủ nghĩa hành động
›行人xíng rénngười đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
›行动值xíng dòng zhí(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.