星相十足
(khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn
(khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối; (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn; xe nhỏ nhưng mạnh…
›心塞xīn sāi(khẩu ngữ) cảm thấy nghẹt thở trong lòng; cảm thấy ngột ngạt; cảm thấy suy sụp
›熊xiónggấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
›小黄xiǎo huáng(khẩu ngữ) xe taxi (Đài Loan)
›小电驴xiǎo diàn lǘ(khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga
›小号xiǎo hàokèn trumpet; cỡ nhỏ (quần áo, v.v.); (khẩu ngữ) đi tiểu; (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi; tài khoản phụ…
›小瞧xiǎo qiáo(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp
›小发财xiǎo fā cái(khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.