Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兴许興許

xīng xǔ

兴许 là gì?

兴许 [xīng xǔ] có nghĩa là (khẩu ngữ) có lẽ.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 兴许 trong tiếng Việt

(khẩu ngữ) có lẽ

Cách đọc và ghi nhớ 兴许

兴许 được đọc là xīng xǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) có lẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan