行星际
liên hành tinh
liên hành tinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành tinh; lượng từ: 顆|颗[ke1]
›行书xíng shūchữ hành; lối chữ bán hành (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›行期xíng qīngày khởi hành
›行政院Xíng zhèng yuànHành chính viện, nhánh hành pháp của chính phủ theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
›行李xíng lihành lý; LT:件[jian4]
›行政长官xíng zhèng zhǎng guāntrưởng đặc khu; hành chính trưởng quan
›行李传送带xíng li chuán sòng dàibăng chuyền hành lý; băng chuyền nhận hành lý
›行政部门xíng zhèng bù ménphòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.