惺惺相惜
xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]
xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 惺忪[xing1 song1]
›惺忪xīng sōngmắt mơ màng; (văn học) dao động; không quyết đoán; (văn học) tỉnh táo; ý thức; sáng suốt
›想头xiǎng tou(thông tục) ý tưởng; hi vọng
›想开xiǎng kāivượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
›想通xiǎng tōnghiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được
›想起来xiǎng qi lainhớ ra; nhớ lại
›想起xiǎng qǐnhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra
›想象力xiǎng xiàng lìtrí tưởng tượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.