兴学
thiết lập trường học; nâng cao tiêu chuẩn giáo dục
thiết lập trường học; nâng cao tiêu chuẩn giáo dục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao trào hưng phấn; cực khoái
›兴安Xīng ānhuyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây; liên minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội…
›兴安区Xīng ān qūquận Hưng An của thành phố Hạc Cảng 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
›兴奋剂xīng fèn jìchất kích thích; doping (trong thể thao)
›兴安盟Xīng ān méngminh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›兴奋xīng fènphấn khích; phấn khởi; (sinh lý) sự kích thích
›兴安县Xīng ān xiànhuyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›兴城市Xīng chéng ShìHưng Thành, thành phố cấp huyện ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛[Hu2 lu2 dao3], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.