省悟 là gì?
省悟 [xǐng wù] có nghĩa là tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật.
Nghĩa của từ 省悟 trong tiếng Việt
- tỉnh ngộ
- tự nhận ra
- hiểu ra
- thấy rõ sự thật
Cách đọc và ghi nhớ 省悟
省悟 được đọc là xǐng wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .