兴味
hứng thú; sở thích
hứng thú; sở thích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phấn khích; phấn khởi; (sinh lý) sự kích thích
›兴奋剂xīng fèn jìchất kích thích; doping (trong thể thao)
›兴化市Xīng huà shìThành phố cấp huyện Hưng Hóa, Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›兴和Xīng héhuyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›兴化Xīng huàThành phố cấp huyện Hưng Hóa, ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›兴和县Xīng hé xiànhuyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›兴国xīng guóphát triển đất nước
›兴凯刺鳑鲏xīng kǎi cì páng píAcanthorhodeus chankaensis (loài cá chép nhỏ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.