兴亡 là gì?
兴亡 [xīng wáng] có nghĩa là thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ.
Nghĩa của từ 兴亡 trong tiếng Việt
- thịnh suy
- trỗi dậy và sụp đổ
Cách đọc và ghi nhớ 兴亡
兴亡 được đọc là xīng wáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .