Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兴旺興旺

xīng wàng

兴旺 là gì?

兴旺 [xīng wàng] có nghĩa là thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兴旺 trong tiếng Việt

  1. thịnh vượng
  2. phát đạt
  3. phồn vinh
  4. phát triển mạnh

Cách đọc và ghi nhớ 兴旺

兴旺 được đọc là xīng wàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan