形体
hình dáng; thể chất; hình thức và cấu trúc
hình dáng; thể chất; hình thức và cấu trúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thức; cấu trúc; thiết kế
›形神xíng shénthể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong
›形色xíng sèhình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt
›形骸xíng háicơ thể con người; bộ xương
›形迹xíng jìcách thức; tác phong; dấu vết; vết tích; đường mòn; lễ nghi
›形象大使xíng xiàng dà shǐngười đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
›形象xíng xiànghình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động
›形译xíng yìviệc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.