新贵
người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành…
›新词xīn cícách diễn đạt mới; từ ngữ mới
›新近xīn jìnmới
›新规xīn guīquy tắc mới
›新造xīn zàomới chế tạo
›新选xīn xuǎnmới được bầu
›新丰乡Xīn fēng xiāngxã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›新宾满族自治县Xīn bīn mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.