兴头
hứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý
hứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
›兴致xìng zhìtâm trạng; tinh thần; sự hứng thú
›兴隆台区Xīng lóng tái qūquận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
›兴风作浪xīng fēng zuò lànggây rối; kích động hỗn loạn
›兴隆台Xīng lóng táiquận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
›兴高彩烈xìng gāo cǎi lièbiến thể của 興高采烈|兴高采烈[xing4 gao1 cai3 lie4]
›兴隆县Xīng lóng xiànhuyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›兴隆xīng lóngthịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.