Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
醒悟

xǐng wù

醒悟 là gì?

醒悟 [xǐng wù] có nghĩa là tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 醒悟 trong tiếng Việt

  1. tỉnh ngộ
  2. nhận ra sự thật
  3. tỉnh ra
  4. nhận thức thực tế

Cách đọc và ghi nhớ 醒悟

醒悟 được đọc là xǐng wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan