邢台县
huyện Hình Đài ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Hình Đài ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc; cũng là huyện Hình Đài
›邢台市Xíng tái shìHình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›邪乎xié hubất thường; nghiêm trọng; phóng đại; cường điệu; tuyệt vời; khó tin
›邪僻xié pìbất thường; không đúng đắn; ngoài chuẩn mực
›邪典电影xié diǎn diàn yǐngphim kinh điển
›邪径xié jìngcuộc sống đồi trụy; đường tà; dâm ô
›邪念xié niàný nghĩ xấu; suy nghĩ ác; ham muốn tà ác
›邪恶xié ènham hiểm; hung ác; xấu xa; ác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.