Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
幸福

xìng fú

幸福 là gì?

幸福 [xìng fú] có nghĩa là hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 幸福 trong tiếng Việt

  1. hạnh phúc
  2. vui vẻ
  3. được ban phước

Cách đọc và ghi nhớ 幸福

幸福 được đọc là xìng fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan