行动值
(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành động khắc phục)
(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành động khắc phục)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết bị di động (Đài Loan)
›行动电话xíng dòng diàn huàđiện thoại di động (Đài Loan)
›行动主义xíng dòng zhǔ yìchủ nghĩa hành động
›行动剧xíng dòng jù(Đài Loan) kịch đường phố (đặc biệt là hình thức biểu đạt chính trị)
›行动方案xíng dòng fāng ànchương trình hành động
›行动xíng dònghoạt động; hành động; LT:個|个[ge4]; di chuyển; di động
›行动纲领xíng dòng gāng lǐngkế hoạch hành động; chương trình hành động
›行动自由xíng dòng zì yóutự do hành động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.