兴国
phát triển đất nước
phát triển đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›兴和Xīng héhuyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›兴国县Xīng guó xiànhuyện Hưng Quốc ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›兴味xìng wèihứng thú; sở thích
›兴城Xīng chéngHưng Thành, thành phố cấp huyện ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛[Hu2 lu2 dao3], Liêu Ninh
›兴化市Xīng huà shìThành phố cấp huyện Hưng Hóa, Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›兴城市Xīng chéng ShìHưng Thành, thành phố cấp huyện ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛[Hu2 lu2 dao3], Liêu Ninh
›兴化Xīng huàThành phố cấp huyện Hưng Hóa, ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.