型号 là gì?
型号 [xíng hào] có nghĩa là mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.).
Nghĩa của từ 型号 trong tiếng Việt
- mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
- loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 型号
型号 được đọc là xíng hào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .