Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
型号型號

xíng hào

型号 là gì?

型号 [xíng hào] có nghĩa là mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 型号 trong tiếng Việt

  1. mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
  2. loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 型号

型号 được đọc là xíng hào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan