Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
线性规划
xiàn xìng guī huà

lập trình tuyến tính

Cụm từ
冼星海
Xiǎn Xīng hǎi

Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黃河大合唱|黄河大合唱[Huang2 He2 Da4 he2 chang4]

Cụm từ
线性回归
xiàn xìng huí guī

hồi quy tuyến tính (thống kê)

Cụm từ
显性基因
xiǎn xìng jī yīn

gen trội

Cụm từ
线性空间
xiàn xìng kōng jiān

(toán) không gian vector; không gian tuyến tính

Cụm từ
咸兴市
Xián xīng Shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
线性算子
xiàn xìng suàn zi

toán tử tuyến tính (toán)

Cụm từ
线形图
xiàn xíng tú

biểu đồ đường

Cụm từ
线性图
xiàn xìng tú

biểu đồ đường

Cụm từ
线性系统
xiàn xìng xì tǒng

hệ thống tuyến tính

Cụm từ
先行者
xiān xíng zhě

người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
纤芯直径
xiān xīn zhí jìng

đường kính lõi (của sợi)

Cụm từ
纤悉无遗
xiān xī wú yí

chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào

Thành ngữ
线西乡
Xiàn xī Xiāng

Thị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
献血
xiàn xuè

hiến máu

Cụm từ
显学
xiǎn xué

trường phái nổi tiếng; trường tư tưởng nổi bật

Cụm từ
鲜血
xiān xuè

máu

Cụm từ
鲜血淋漓
xiān xuè lín lí

đẫm máu; máu nhỏ giọt

Cụm từ
现学现用
xiàn xué xiàn yòng

học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
献血者
xiàn xuè zhě

người hiến máu

Cụm từ
娴雅
xián yǎ

tao nhã; duyên dáng; thanh lịch; điềm tĩnh

Cụm từ
闲雅
xián yǎ

tao nhã; duyên dáng

Cụm từ
咸鸭蛋
xián yā dàn

trứng vịt muối

Cụm từ
先验
xiān yàn

(triết học) tiên nghiệm

Cụm từ
嫌厌
xián yàn

ghê tởm

Cụm từ
现眼
xiàn yǎn

tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười

Cụm từ
显眼
xiǎn yǎn

dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ

Cụm từ
鲜艳
xiān yàn

màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng

Cụm từ
咸盐
xián yán

muối (thông tục); muối ăn

Cụm từ
咸阳
Xián yáng

Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ