Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 57/120

西方极乐世界xī fāng jí lè shì jiè

西方极乐世界: Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)

Cụm từ
西方马脑炎病毒xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú

西方马脑炎病毒: virus viêm não ngựa Tây phương

Cụm từ
西方狍xī fāng páo

西方狍: nai sừng tấm; capreolus capreolus

Cụm từ
西方人Xī fāng rén

西方人: người phương Tây; Người Occidental

Cụm từ
西方松鸡xī fāng sōng jī

西方松鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)

Cụm từ
西方秧鸡xī fāng yāng jī

西方秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)

Cụm từ
西番莲xī fān lián

西番莲: hoa lạc tiên

Cụm từ
席凡宁根Xí fán níng gēn

席凡宁根: Scheveningen, khu nghỉ mát ở Den Haag (The Hague), Hà Lan

Cụm từ
西番雅书Xī fān yǎ shū

西番雅书: Sách Xô-phô-ni

Cụm từ
洗发乳xǐ fà rǔ

洗发乳: dầu gội

Cụm từ
洗发水xǐ fà shuǐ

洗发水: dầu gội (dạng lỏng)

Cụm từ
洗发水儿xǐ fà shuǐ r

洗发水儿: dầu gội

Cụm từ
洗发皂xǐ fà zào

洗发皂: dầu gội

Cụm từ
夕发朝至xī fā zhāo zhì

夕发朝至: khởi hành buổi tối, đến sáng hôm sau; (tàu) chạy qua đêm

Cụm từ
矽肺xī fèi

矽肺: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài

Cụm từ
西非Xī Fēi

西非: Tây Phi

Cụm từ
西鲱xī fēi

西鲱: cá trích allis (Alosa alosa)

Cụm từ
矽肺病xī fèi bìng

矽肺病: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài

Cụm từ
吸粉xī fěn

吸粉: tăng người theo dõi; có thêm fan

Cụm từ
戏份xì fèn

戏份: cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên

Cụm từ
细分xì fēn

细分: chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)

Cụm từ
细粉xì fěn

细粉: bột

Cụm từ
息烽Xī fēng

息烽: huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
西峰Xī fēng

西峰: đỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
西丰Xī fēng

西丰: huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
隙缝xì fèng

隙缝: khe hở

Cụm từ
西峰区Xī fēng qū

西峰区: quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
息烽县Xī fēng xiàn

息烽县: huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
西丰县Xī fēng xiàn

西丰县: Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
吸附xī fù

吸附: bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ

Cụm từ
媳妇xí fù

媳妇: con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ

Cụm từ
惜福xī fú

惜福: trân quý phúc phận

Cụm từ
西弗xī fú

西弗: sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị

Cụm từ
西服xī fú

西服: trang phục vest; quần áo kiểu Tây (cách dùng lịch sử)

Cụm từ
媳妇熬成婆xí fù áo chéng pó

媳妇熬成婆: nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo…

Thành ngữ
吸附剂xī fù jì

吸附剂: chất hấp phụ

Cụm từ
西弗吉尼亚Xī Fú jí ní yà

西弗吉尼亚: West Virginia, bang của Mỹ

Cụm từ
西弗吉尼亚州Xī Fú jí ní yà zhōu

西弗吉尼亚州: West Virginia, bang của Mỹ

Cụm từ
媳妇儿xí fu r

媳妇儿: vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn

Cụm từ
吸附性xī fù xìng

吸附性: sự hấp phụ; khả năng hấp phụ (hóa học)

Cụm từ
吸附洗消剂xī fù xǐ xiāo jì

吸附洗消剂: chất khử nhiễm hấp phụ

Cụm từ
膝盖xī gài

膝盖: đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)

Ngôn ngữ mạng
膝盖骨xī gài gǔ

膝盖骨: xương bánh chè

Cụm từ
喜感xǐ gǎn

喜感: tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc

Cụm từ
西港Xī gǎng

西港: Cảng Tây; Thị trấn Hsikang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
西岗区Xī gǎng qū

西岗区: quận Xigang của thành phố Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
洗稿xǐ gǎo

洗稿: sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱[xi3 qian2], rửa tiền)

Cụm từ
喜歌剧院xǐ gē jù yuàn

喜歌剧院: nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris

Cụm từ
西格玛xī gé mǎ

西格玛: sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)

Cụm từ
西格马xī gé mǎ

西格马: sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)

Cụm từ
西格蒙德Xī gé mēng dé

西格蒙德: Sigmund (tên gọi)

Cụm từ
希格斯Xī gé sī

希格斯: Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích…

Cụm từ
希格斯玻色子Xī gé sī bō sè zǐ

希格斯玻色子: hạt boson Higgs (vật lý hạt)

Cụm từ
希格斯机制Xī gé sī jī zhì

希格斯机制: cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn

Cụm từ
希格斯粒子Xī gé sī lì zǐ

希格斯粒子: hạt Higgs (vật lý hạt)

Cụm từ
西贡Xī gòng

西贡: Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
铣工xǐ gōng

铣工: gia công phay; thợ vận hành máy phay

Cụm từ
西工区Xī gōng qū

西工区: quận Tây Công của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洗沟xǐ gōu

洗沟: lăn bóng vào rãnh (bowling mười pin)

Cụm từ
溪谷xī gǔ

溪谷: thung lũng; hẻm núi

Cụm từ