西弗
sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong cách phương Tây
›西弗吉尼亚Xī Fú jí ní yàWest Virginia, bang của Mỹ
›西厢记Xī xiāng JìRomance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]
›西弗吉尼亚州Xī Fú jí ní yà zhōuWest Virginia, bang của Mỹ
›西康省Xī kāng shěngKham tây; tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49…
›西征xī zhēngcuộc viễn chinh trừng phạt về phía tây
›西康Xī kāngtỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ…
›西德Xī DéTây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.