西番莲
hoa lạc tiên
hoa lạc tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử; được biết đến phổ biến là 王母娘娘
›西甲Xī JiǎLa Liga, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Tây Ban Nha
›西番雅书Xī fān yǎ shūSách Xô-phô-ni
›西瓜xī guādưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]
›西畴Xī chóuhuyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›西班牙语Xī bān yá yǔngôn ngữ Tây Ban Nha
›西畴县Xī chóu xiànhuyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›西班牙港Xī bān yá gǎngThủ đô Port-of-Spain của Trinidad và Tobago
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.