西方人
người phương Tây; Người Occidental
người phương Tây; Người Occidental
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương Tây; các nước phương Tây
›西方松鸡xī fāng sōng jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
›西方极乐世界xī fāng jí lè shì jièCực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
›西文Xī wénTiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
›西方马脑炎病毒xī fāng mǎ nǎo yán bìng dúvirus viêm não ngựa Tây phương
›西方滨鹬xī fāng bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)
›西撒哈拉Xī Sā hā lāTây Sahara
›西施Xī shīTây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.