细分
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quy tắc và quy định chi tiết; điều lệ
›细化xì huàđưa ra mức độ chi tiết cụ thể hơn; diễn giải; kỹ lưỡng hơn; trở nên phân hoá hơn
›细小xì xiǎonhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt
›细微xì wēinhỏ bé; tinh vi; mịn; mượt; nhạy cảm (dụng cụ)
›细微末节xì wēi mò jiéchi tiết nhỏ nhặt; điểm tinh tế
›细作xì zuògián điệp cảnh sát; điệp viên bí mật
›细化管理xì huà guǎn lǐquản lý vi mô
›细嘴短趾百灵xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) Chích choè hót chân ngắn của Hume (Calandrella acutirostris)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.