夕发朝至
khởi hành buổi tối, đến sáng hôm sau; (tàu) chạy qua đêm
khởi hành buổi tối, đến sáng hôm sau; (tàu) chạy qua đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hạ Hoàng Công, còn được biết đến là Hoàng Thạch Công 黃石公|黄石公[Huang2 Shi2 gong1] (không rõ năm sinh và mất)…
›夏至Xià zhìHạ Chí, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 21 tháng Sáu đến 6 tháng Bảy
›夕照xī zhàoánh chiều tà
›夕阳xī yánghoàng hôn; mặt trời lặn
›夕阳产业xī yáng chǎn yèngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái
›夏邑县Xià yì xiànhuyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›夏邑Xià yìhuyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›夏衍Xià YǎnHạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.