Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 56/120

写意画xiě yì huà

写意画: vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
谐音xié yīn

谐音: từ đồng âm; đồng âm; thành phần hài hòa (của âm thanh)

Cụm từ
谐音梗xié yīn gěng

谐音梗: chơi chữ đồng âm

Cụm từ
谐音列xié yīn liè

谐音列: chuỗi điều hòa

Cụm từ
协议书xié yì shū

协议书: hợp đồng; giao thức

Cụm từ
燮友xiè yǒu

燮友: dịu dàng; hòa nhã

Cụm từ
鞋油xié yóu

鞋油: xi đánh giày

Cụm từ
泄欲xiè yù

泄欲: thoả mãn dục vọng

Cụm từ
挟怨xié yuàn

挟怨: có mối hận

Cụm từ
协约xié yuē

协约: hiệp định; thỏa thuận; hợp đồng; dàn xếp thông qua đàm phán

Cụm từ
协约国xié yuē guó

协约国: Khối Hiệp ước; hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)

Cụm từ
泄欲工具xiè yù gōng jù

泄欲工具: đồ vật tình dục

Cụm từ
协韵xié yùn

协韵: hòa vần

Cụm từ
叶韵xié yùn

叶韵: hài vần; cũng viết là 協韻|协韵

Cụm từ
血晕xiě yùn

血晕: vết bầm; đỏ nhạt

Cụm từ
卸载xiè zài

卸载: dỡ hàng; gỡ cài đặt (phần mềm)

Cụm từ
卸责xiè zé

卸责: tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác; (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)

Cụm từ
写照xiě zhào

写照: sự khắc hoạ

Cụm từ
邪招xié zhāo

邪招: nước đi tài tình không ngờ tới

Cụm từ
蟹爪兰xiè zhǎo lán

蟹爪兰: xương rồng giáng sinh

Cụm từ
写真xiě zhēn

写真: chân dung; mô tả chính xác điều gì đó

Cụm từ
谐振xié zhèn

谐振: cộng hưởng; rung động cộng hưởng

Cụm từ
谐振动xié zhèn dòng

谐振动: dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)

Cụm từ
写真集xiě zhēn jí

写真集: sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu

Cụm từ
谐振子xié zhèn zǐ

谐振子: bộ dao động điều hòa (vật lý)

Cụm từ
卸职xiè zhí

卸职: từ chức; bị cách chức

Cụm từ
挟制xié zhì

挟制: lợi dụng điểm yếu của ai đó để ép họ làm theo ý mình

Cụm từ
獬豸xiè zhì

獬豸: Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc

Cụm từ
解廌xiè zhì

解廌: biến thể của 獬豸[xie4 zhi4]

Cụm từ
泄殖肛孔xiè zhí gāng kǒng

泄殖肛孔: kloaca (của chim hoặc bò sát)

Cụm từ
泄殖腔xiè zhí qiāng

泄殖腔: cloaca; khoang cloaca (của chim, bò sát, v.v.)

Cụm từ
邪知邪见xié zhī xié jiàn

邪知邪见: trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo)

Cụm từ
斜轴xié zhóu

斜轴: trục xiên (toán học)

Cụm từ
协助xié zhù

协助: hỗ trợ; giúp đỡ

Cụm từ
卸妆xiè zhuāng

卸妆: tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức

Cụm từ
卸装xiè zhuāng

卸装: (diễn viên) tẩy trang và thay trang phục; (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ

Cụm từ
蟹状星云Xiè zhuàng Xīng yún

蟹状星云: Tinh vân Con Cua

Cụm từ
写字xiě zì

写字: viết chữ

Cụm từ
楔子xiē zi

楔子: cái nêm; cái chốt; nút chặn; lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại); lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên

Cụm từ
蝎子xiē zi

蝎子: bọ cạp

Cụm từ
鞋子xié zi

鞋子: giày

Cụm từ
写字板xiě zì bǎn

写字板: bảng viết; bìa kẹp hồ sơ

Cụm từ
写字楼xiě zì lóu

写字楼: tòa nhà văn phòng

Cụm từ
写字台xiě zì tái

写字台: bàn viết

Cụm từ
协奏xié zòu

协奏: biểu diễn (một bản concerto)

Cụm từ
协奏曲xié zòu qǔ

协奏曲: bản concerto

Cụm từ
谢罪xiè zuì

谢罪: xin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm

Cụm từ
楔嘴鹩鹛xiē zuǐ liáo méi

楔嘴鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)

Cụm từ
协作xié zuò

协作: hợp tác; phối hợp

Cụm từ
写作xiě zuò

写作: viết; sáng tác; bài viết; tác phẩm viết

Cụm từ
戏法xì fǎ

戏法: trò ảo thuật

Cụm từ
洗发粉xǐ fà fěn

洗发粉: bột gội đầu

Cụm từ
洗发剂xǐ fà jì

洗发剂: dầu gội

Cụm từ
洗发精xǐ fà jīng

洗发精: dầu gội

Cụm từ
洗发露xǐ fà lù

洗发露: dầu gội

Cụm từ
稀饭xī fàn

稀饭: cháo

Cụm từ
戏仿xì fǎng

戏仿: một tác phẩm nhại; nhại

Cụm từ
系放xì fàng

系放: gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)

Cụm từ
西方Xī fāng

西方: phương Tây; các nước phương Tây

Cụm từ
西方滨鹬xī fāng bīn yù

西方滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)

Cụm từ