希格斯
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
›希格斯玻色子Xī gé sī bō sè zǐhạt boson Higgs (vật lý hạt)
›希格斯粒子Xī gé sī lì zǐhạt Higgs (vật lý hạt)
›希斯Xī sīHeath (tên)
›希尔Xī ěrHill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
›希拉里Xī lā lǐHillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希尔伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希望落空xī wàng luò kōnghy vọng tan vỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.