希格斯机制
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs…
›希格斯玻色子Xī gé sī bō sè zǐhạt boson Higgs (vật lý hạt)
›希格斯粒子Xī gé sī lì zǐhạt Higgs (vật lý hạt)
›希望落空xī wàng luò kōnghy vọng tan vỡ
›希望xī wànghy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
›希沃特xī wò tèsievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
›希斯罗机场Xī sī luó Jī chǎngSân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
›希波克拉底Xī bō kè lā dǐHippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.