吸附
bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ
bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự hấp phụ; khả năng hấp phụ (hóa học)
›吸附剂xī fù jìchất hấp phụ
›吸附洗消剂xī fù xǐ xiāo jìchất khử nhiễm hấp phụ
›吸音xī yīnhấp thụ âm
›吸血鬼xī xuè guǐđỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc…
›吸进xī jìnhít vào; thở vào
›吸食xī shí(động vật, côn trùng) hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...); (người) sử dụng (ma túy); uống bằng ống hút
›吸血者xī xuè zhěkẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.