西丰
huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›西辽Xī LiáoTây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218
›西螺镇Xī luó zhènthị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›西语xī yǔngôn ngữ phương Tây; tiếng Tây Ban Nha
›西西里岛Xī xī lǐ DǎoĐảo Sicily
›西贡Xī gòngSài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông
›西西里Xī xī lǐSicilia; Đảo Sicilia (Ý)
›西游补Xī yóu bǔmột trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.