西格马
sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)
sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)
›西格蒙德Xī gé mēng déSigmund (tên gọi)
›西楼梦Xī lóu mèngtiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Mộng của Viên Vu Lệnh 袁于令; giống như 西樓記|西楼记
›西楼记Xī lóu Jìtiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Ký của Viên Vu Lệnh 袁于令[Yuan2 Yu2 ling4]; giống như 西樓夢|西楼梦
›西柚xī yòubưởi chùm
›西欧Xī ōuTây Âu
›西林县Xī lín xiànhuyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›西欧联盟Xī ōu Lián méngLiên minh Tây Âu (WEU)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.